Máy đóng cọc quang điện

- Độ sâu khoan (m)
- 6
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 80-600
- Mô-men xoắn tối đa (N·m)
- 13000
Máy khoan ngầm dạng tích hợp

- Độ sâu khoan (m)
- 30
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 76-280
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tách rời

- Độ sâu khoan (m)
- 1000
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 1150 / NQ 1000 / HQ 550
- Lực kéo lên (kN)
- 130
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tích hợp

- Độ sâu khoan (m)
- 1000
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 1200 / NQ 1000 / HQ 500
- Lực kéo lên (kN)
- 185
Máy khoan đường hầm

- Độ sâu khoan (m)
- 800
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 920 / NQ 800 / HQ 380
- Lực kéo lên (kN)
- 130
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 1000
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-800
- Sức nâng (T)
- 52
Máy khoan tuần hoàn ngược

- Độ sâu khoan (m)
- 400
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-305
- Sức nâng (T)
- 22
Máy khoan giếng nước dạng rơ moóc

- Độ sâu khoan (m)
- 1000
- Đường kính lỗ bàn xoay (mm)
- 660
- Tải trọng tháp tối đa (T)
- 60
Máy khoan giếng nước gắn trên xe

- Độ sâu khoan (m)
- 1200
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-900
- Sức nâng (T)
- 61
Máy đóng cọc quang điện

- Độ sâu khoan (m)
- 6
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 80-600
- Mô-men xoắn tối đa (N·m)
- 13000
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tách rời

- Độ sâu khoan (m)
- 1200
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 1500 / NQ 1200 / HQ 700
- Lực kéo lên (kN)
- 130
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tích hợp

- Độ sâu khoan (m)
- 1200
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 1600 / NQ 1200 / HQ 700
- Lực kéo lên (kN)
- 160
Máy khoan tuần hoàn ngược

- Độ sâu khoan (m)
- 500
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-400
- Sức nâng (T)
- 25
Máy khoan giếng nước dạng rơ moóc

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Đường kính khoan tối đa (mm)
- 500
- Tải trọng đầu cấp nước tối đa (T)
- 30
Máy khoan giếng nước gắn trên xe

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-450
- Sức nâng (T)
- 37
Máy đóng cọc quang điện

- Độ sâu khoan (m)
- 6
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 80-600
- Mô-men xoắn tối đa (N·m)
- 13000
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tách rời

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 760 / NQ 600 / HQ 280
- Lực kéo lên (kN)
- 100
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tích hợp

- Độ sâu khoan (m)
- 1600
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 2000 / NQ 1500 / HQ 850
- Lực kéo lên (kN)
- 185
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 1500
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-1000
- Sức nâng (T)
- 80
Máy khoan tuần hoàn ngược

- Độ sâu khoan (m)
- 500
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-400
- Lực nâng (kN)
- 300
Máy khoan giếng nước gắn trên xe

- Độ sâu khoan (m)
- 1000
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-800
- Sức nâng (T)
- 52
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tách rời

- Độ sâu khoan (m)
- 800
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 920 / NQ 800 / HQ 380
- Lực kéo lên (kN)
- 130
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tích hợp

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 800 / NQ 600 / HQ 300
- Lực kéo lên (kN)
- 130
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 1200
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-900
- Sức nâng (T)
- 60
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 180
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 90-230
- Sức nâng (T)
- 16
Máy khoan tuần hoàn ngược

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-450
- Sức nâng (T)
- 29
Máy khoan lấy mẫu lõi dạng tích hợp

- Độ sâu khoan (m)
- 800
- Khả năng khoan lấy lõi (m)
- BQ 1000 / NQ 800 / HQ 500
- Lực kéo lên (kN)
- 152
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 200
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-254
- Sức nâng (T)
- 13
Máy khoan tuần hoàn ngược

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-450
- Sức nâng (T)
- 29
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 220
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-254
- Sức nâng (T)
- 13
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 300
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-325
- Sức nâng (T)
- 15
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 300
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-325
- Sức nâng (T)
- 18
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 350
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-350
- Sức nâng (T)
- 16
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 400
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-325
- Sức nâng (T)
- 22
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 400
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-325
- Sức nâng (T)
- 22
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 450
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-400
- Sức nâng (T)
- 20
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 500
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-400
- Sức nâng (T)
- 30
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 500
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-350
- Sức nâng (T)
- 26
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 600
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-400
- Sức nâng (T)
- 35
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 750
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 105-450
- Sức nâng (T)
- 40
Máy khoan giếng nước dạng bánh xích

- Độ sâu khoan (m)
- 260
- Đường kính lỗ khoan (mm)
- 140-305
- Sức nâng (T)
- 15